gà tây

Học thuật
Thân thiện
gà tây

Con gà tây đực đang xòe đuôi rộng trong sân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài gia cầm kích thước lớn, thân cao, lông thường màu đen hoặc lốm đốm: "gà tây" tên gọi của một loài chim đã được thuần hóa, nguồn gốc từ châu Mỹ, thường được nuôi để lấy thịt.
    • Con trống của loài này yếm thịt màu đỏcổ khả năng xòe rộng đuôi: Đặc điểm nổi bật để nhận dạng con đực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà ấy nuôi một đàn gà tây rất lớn. (Gia đình ấy nuôi một đàn gà tây rất đông.)
    • Con gà tây đực đang xòe đuôi để thu hút con cái. (Con gà tây trống đang xòe đuôi để ve vãn con mái.)
    • Thịt gà tây món ăn truyền thống trong Lễ Tạ ơn. (Thịt gà tây món ăn không thể thiếu trong dịp Lễ Tạ ơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nuôi gà tây": chỉ hoạt động chăn nuôi loài gia cầm này.
    • Nghề nuôi gà tây đang phát triểnnhiều vùng nông thôn. (Nghề chăn nuôi gà tây đang trở nên phổ biến tại các khu vực nông thôn.)
  • "gà tây quay": chỉ phương pháp chế biến phổ biến với loại thịt này.
    • Món gà tây quay nguyên con cần nhiều thời gian chuẩn bị. (Món gà tây được quay nguyên con đòi hỏi sự chuẩn bị công phu.)
Biến thể từ gần giống
  • Gà tây đực: Chỉ con trống của loài.
  • Gà tây cái: Chỉ con mái của loài.
  • Gà tây con: Chỉ gà tây non, mới nở.
  • Gà nòi: Một loại khác, chuyên dùng để chọi, không phải gà tây.
  • ta: Chỉ giống bản địa của Việt Nam, kích thước nhỏ hơn gà tây.
Từ đồng nghĩa
  • Dindon: Tên gọi trong tiếng Pháp.
  • Turkey: Tên gọi trong tiếng Anh.
Thành ngữ liên quan
  • "Làm mặt gà tây": Thành ngữ von chỉ việc ai đó đỏ mặt xấu hổ, tức giận hoặc ngượng ngùng, giống như màu đỏ của yếm gà tây trống.
    • Anh ấy bị chỉ trích làm mặt gà tây trước đám đông. (Anh ta bị phê bình đỏ mặt ngượng trước mọi người.)
gà tây

Con gà tây đực đang xòe đuôi rộng trong sân.

  1. dt Thứ cao lớn lông hoặc đen hoặc lốm đốm: Con gà tây đực bìu đỏ có thể xoè đuôi rộng.